severable

/'sevərəbl/
Học thuật
Thân thiện
severable

The contract contains a severable clause.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tách rời, có thể chia cắt: Chỉ một phần của một thỏa thuận, hợp đồng, hoặc một thực thể có thể bị tách ra, hủy bỏ hoặc thay đổi không ảnh hưởng đến tính hiệu lực hay sự tồn tại của phần còn lại.
    • Có thể cắt đứt được: Chỉ một mối liên kết hoặc sự kết nối có thể bị chấm dứt hoặc tách biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The contract contains a severable clause. (Hợp đồng một điều khoản có thể tách rời.)
    • If part of the agreement is found to be illegal, it is severable from the rest. (Nếu một phần của thỏa thuận bị phát hiện bất hợp pháp, có thể được tách rời khỏi phần còn lại.)
    • Their business partnership was severable, allowing them to part ways amicably. (Mối quan hệ đối tác kinh doanh của họ có thể chia cắt được, cho phép họ chia tay một cách thân thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong pháp : Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các hợp đồng văn bản pháp luật. Một điều khoản "severable" có nghĩa nếu điều khoản đó bị tòa án tuyên bố vô hiệu hoặc không thể thực thi, phần còn lại của hợp đồng vẫn giữ nguyên hiệu lực.
    • The court ruled the non-compete clause was severable, so the employment contract remains valid. (Tòa án phán quyết rằng điều khoản không cạnh tranh có thể tách rời, vậy hợp đồng lao động vẫn hiệu lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Sever (động từ): Cắt đứt, chấm dứt.
    • They decided to sever all ties with the company. (Họ quyết định cắt đứt mọi quan hệ với công ty.)
  • Severability (danh từ): Tính có thể tách rời (thường dùng trong pháp ).
    • The severability of the clauses protects the overall agreement. (Tính có thể tách rời của các điều khoản bảo vệ toàn bộ thỏa thuận.)
  • Severance (danh từ): Sự cắt đứt; tiền trợ cấp thôi việc.
    • He received a severance package after being laid off. (Anh ấy nhận được một gói trợ cấp thôi việc sau khi bị sa thải.)
Từ đồng nghĩa
  • Separable: Có thể tách rời.
  • Detachable: Có thể tháo rời.
  • Dissociable: Có thể tách biệt, có thể không liên quan.
Từ trái nghĩa
  • Inseparable: Không thể tách rời.
  • Indivisible: Không thể chia cắt.
  • Integral: Thiết yếu, một phần không thể tách rời.
severable

The contract contains a severable clause.

tính từ
  1. có thể chia rẽ được
  2. có thể cắt đứt được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "severable"