dissymmetry

/'di'simitri/
danh từ
  1. sự không đối xứng; tính không đối xứng
  2. sự đối xứng ngược chiều; tính đối xứng ngược chiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

dissymmetry
The graph shows a clear dissymmetry between the two plotted curves.