balance

/'bæləns/
danh từ
  1. cái cân
    • precision balance
      cân chính xác, cân tiểu ly
    • analytical balance
      cân phân tích
  2. sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân
    • balance of forces
      cán cân lực lượng
    • balance of power
      (chính trị) chính sách giữ thăng bằng cán cân lực lượng giữa các nước
    • to keep one's balance
      giữ thăng bằng; (nghĩa bóng) bình tĩnh
    • to lose one's balance
      mất thăng bằng; (nghĩa bóng) mất bình tĩnh, rối trí
    • to be off one's balance
      ngã ( mất thăng bằng); bối rối
  3. sự cân nhắc kỹ
    • on balance
      sau khi cân nhắc kỹ
  4. sự thăng trầm của số mệnh
  5. (Balance) (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình
  6. đối trọng
  7. quả lắc (đồng hồ)
  8. (thương nghiệp) bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán
    • to strikle a balance
      làm bản quyết toán
  9. sai ngạch; số còn lại, số dư
    • balance in hand
      sai ngạch thừa
    • balance due
      sai ngạch thiếu
  10. (nghệ thuật) sự cân xứng

Idioms

  • to be (tremble, swing, hang) in the balance
    do dự, lưỡng lự
  • the balance of advantage lies with him
    anh ta ở vào thế lợi
  • to hold the balance even between two parties
    cầm cân nảy mực
  • to turn balance
    (xem) turn
ngoại động từ
  1. làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng
  2. làm cho cân xứng
  3. cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp)
  4. (thương nghiệp) quyết toán
    • to balance the accounts
      quyết toán các khoản chi thu
nội động từ
  1. do dự, lưỡng lự
    • to balance a long time before coming to a decision
      do dự lâu trước khi quyết định
  2. cân nhau, cân xứng
    • the penalty does not balance with the offence
      hình phạt không cân xứng với tội lỗi
  3. (thương nghiệp) cân bằng
    • the accounts don't balance
      sổ sách không cân bằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

balance
A child carefully balances a stack of colorful blocks.