distancer

ngoại động từ
  1. vượt lên, bỏ xa
    • Coureur qui distance ses concurrents
      người chạy thi bỏ xa các đối thủ
    • Ecolier qui distance ses camarades
      học sinh vượt lên trên bạn mình
  2. (thể dục thể thao) loại khỏi cuộc thi
    • Distancer un cheval
      loại một con ngựa khỏi cuộc thi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "distancer"