distraction

/dis'trækʃn/
danh từ
  1. sự làm sao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm...); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng
  2. sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển
  3. sự bối rối, sự rối trí
  4. sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí
    • to love to distraction
      yêu điên cuồng
    • to be driven to distraction
      phát điên, hoá cuồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

distraction
A magician uses a bright distraction to draw the audience's attention.