distraction

/dis'trækʃn/
danh từ giống cái
  1. sự đãng trí, sự không chú ý, sự sơ suất
    • Les causes de distraction des élèves
      nguyên nhân đãng trí của học sinh
    • Distraction dans les paroles
      sự sơ suất trong lời nói
  2. cách giải trí, cách tiêu khiển
    • La lecture est la plus saine des distractions
      đọc sáchcách giải trí lành mạnh nhất
  3. (luật học, pháp lý) sự trích ra, sự lấy bớt đi
    • La distraction des objets saisis est sévèrement punie
      lấy bớt các vật bị tịch thu thì bị nghiêm phạt
  4. (luật học, pháp lý) sự trích tiền
    • Distraction au profit d'un avocat
      sự trích tiền cho một luật sư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "distraction"

distraction
La lecture est la plus saine des distractions.