concentration

/,kɔnsen'treiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự tập trung; nơi tập trung
    • La concentration d'une armée
      sự tập trung đội quân
    • La concentration des pouvoirs
      sự tập trung quyền lực
  2. sự (cho đặc lại)
  3. (hóa học) nồng độ
  4. (kinh tế) tài chính sự tích tụ (tư bản)
  5. camp de concentration+ trại tập trung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "concentration"

concentration
L'enfant fait ses devoirs avec une grande concentration.