divan

/di'væn/
danh từ
  1. đi văng, trường kỷ
  2. phòng hút thuốc
  3. cửa hàng bán xì gà
  4. (sử học) nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ; phòng họp nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "divan"

Từ có nhắc đến "divan"

divan
A family sits together on the divan in the living room.