divan

/di'væn/
danh từ giống đực
  1. ghế đi văng
  2. tập thơ trữ tình (trong (văn học) phương đông)
  3. (sử học) phòng họp hội đồng nhà vua (Thổ Nhĩ Kỳ); chính phủ (Thổ Nhĩ Kỳ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "divan"

Từ có nhắc đến "divan"

divan
Le chat dort paisiblement sur le divan.