diềm

  1. Edging
    • Diềm bia hình con rồng khắc
      A stele's edging in the shape of a carved dragon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "diềm"

diềm
Chiếc áo dài truyền thống thường có diềm cổ và diềm tay được thêu tinh xảo.