điếm

  1. Observation post, watch-post
    • Trên đê rất nhiều điếm
      There are many watch-post on the dyke
    • Gái điếm (nói tắt).
      Spruce, smartly dressed
    • Ăn mặc rất điếm
      To be very smartly dressed

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

điếm
Người lính đứng gác ở điếm canh trên đồi.