dog-tired

/'dɔg'taiəd/ Cách viết khác : (dog-weary) /'dɔg'wiəri/
Học thuật
Thân thiện
dog-tired

She came home from the long hike feeling dog-tired.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mệt lử, mệt rã rời, kiệt sức hoàn toàn: Trạng thái mệt mỏi cực độ, giống như một con chó sau khi làm việc hoặc chạy nhảy quá sức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After working a double shift at the hospital, the nurse came home dog-tired. (Sau khi làm việc hai ca liên tiếpbệnh viện, y tá trở về nhà trong tình trạng mệt lử.)
    • The children ran around the park all afternoon and were dog-tired by dinnertime. (Bọn trẻ chạy quanh công viên cả buổi chiều đến giờ ăn tối thì đã mệt rã rời.)
    • He felt dog-tired after the long hike up the mountain. (Anh ấy cảm thấy kiệt sức sau chuyến đi bộ đường dài lên núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be dog-tired": ở trong trạng thái mệt mỏi cùng cực.

    • By the end of the moving day, everyone was dog-tired. (Đến cuối ngày chuyển nhà, mọi người đều kiệt sức.)
  • "to feel dog-tired": cảm thấy mệt lử.

    • I feel dog-tired; I think I need to go to bed early tonight. (Tôi cảm thấy mệt rã rời; tôi nghĩ mình cần đi ngủ sớm tối nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Dog-weary (tính từ): mệt mỏi cực độ (cách viết/biến thể khác của "dog-tired").
  • Played out (tính từ): kiệt sức, đuối sức (thường dùng cho tay chân hoặc cơ thể).
  • Worn out (tính từ): mệt nhoài, kiệt sức.
Từ đồng nghĩa
  • Exhausted: kiệt sức.
  • Fatigued: mệt mỏi.
  • Weary: mệt mỏi, uể oải.
  • Drained: cạn kiệt sức lực.
Thành ngữ liên quan
  • Tired as a dog: mệt như chó (cách nói khác diễn đạt cùng ý nghĩa với "dog-tired").
    • After the marathon, he was tired as a dog. (Sau cuộc chạy marathon, anh ấy mệt như chó.)
dog-tired

She came home from the long hike feeling dog-tired.

tính từ
  1. mệt lử, mệt rã rời

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "dog-tired"