exhausted

/ig'zɔ:stid/
tính từ
  1. đã rút hết không khí (bóng đèn...)
  2. kiệt sức, mệt lử
  3. bạc màu (đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "exhausted"

exhausted
She felt completely exhausted after the long hike.