spent

/spent/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spend
tính từ
  1. mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên...)
    • a spent bullet
      một viên đạn hết đà (rơi xuống)
  2. tàn lụi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

spent
She felt completely spent after the long hike.