domiciliate

/,dɔmi'silieit/
Học thuật
Thân thiện
domiciliate

The city built new apartments to domiciliate the recent arrivals.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Định chỗcho ai, cung cấp chỗcho ai: Hành động cung cấp hoặc sắp xếp một nơi trú cho một người hoặc một nhóm người.
  2. Nội động từ:
    • Định cư, trú tại một nơi nào đó: Hành động tự mình thiết lập nơi ở, sinh sống tại một địa điểm hoặc cộng đồng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The government program aims to domiciliate the homeless families. (Chương trình của chính phủ nhằm mục đích định chỗcho các gia đìnhgia cư.)
    • The company agreed to domiciliate the visiting researchers. (Công ty đồng ý cung cấp chỗcho các nhà nghiên cứu thăm quan.)
  • Nội động từ:
    • After years of traveling, they decided to domiciliate in the peaceful countryside. (Sau nhiều năm du lịch, họ quyết định định cưvùng nông thôn yên bình.)
    • Where do you plan to domiciliate after graduation? (Bạn dự định sẽ trú ở đâu sau khi tốt nghiệp?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Domiciliate thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức, hành chính hoặc pháp hơn trong hội thoại hàng ngày. nhấn mạnh vào khía cạnh chính thức của việc thiết lập nơi trú hợp pháp hoặc lâu dài.
    • The new law affects how immigrants can domiciliate in the country. (Luật mới ảnh hưởng đến cách người nhập cư có thể định cư hợp pháp trong nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Domicile (danh từ): Nơi trú, địa chỉ thường trú.
    • His legal domicile is in Hanoi. (Nơi trú hợp pháp của anh ấy Nội.)
  • Domiciliary (tính từ): Thuộc về nơi trú, được thực hiện tại nhà.
    • The patient received domiciliary care. (Bệnh nhân được chăm sóc tại nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ: House (cung cấp nhà ở), accommodate (cung cấp chỗ ở), lodge (cho trọ).
  • Nội động từ: Reside ( trú), live (sống), settle (định cư), inhabit (sinh sống ở).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "domiciliate".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "domiciliate".

domiciliate

The city built new apartments to domiciliate the recent arrivals.

nội động từ
  1. tại, định chỗtại (nơi nào)
ngoại động từ
  1. định chỗ ở (cho ai)

Từ đồng nghĩa