domicile

/'dɔmisail/
danh từ
  1. nhà ở, nơi
  2. (pháp ) nơicố định; sự
  3. (thương nghiệp) nơi thanh toán (hối phiếu)
nội động từ
  1. tại, định chỗtại (nơi nào)
ngoại động từ
  1. định chỗ ở (cho ai)
  2. (thương nghiệp) định nơi thanh toán (hối phiếu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "domicile"

domicile
The family's legal domicile is a small house with a white picket fence.