shack

/ʃæk/
danh từ
  1. lán, lều
  2. (tiếng địa phương) hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng
nội động từ
  1. rụng, rơi rụng (hạt, quả)
danh từ
  1. kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường chợ
nội động từ
  1. lêu lỏng, lang thang
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

shack
A family lives in a small wooden shack by the lake.