reside

/ri'zaid/
nội động từ
  1. tại, trú ngụ, trú
    • to reside in HangBong street
      tại phố Hàng Bông
    • to reside abroad
      trú ngụ tại nước ngoài
    • the difficulty resides in this...
      (nghĩa bóng) khó khăn chỗ...
  2. (+ in) thuộc về (thẩm quyền, quyền hạn...)
    • the right to decide the matter resides in the Supreme Court
      quyền quyết định vấn đề thuộc về toà án tối cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "reside"

reside
She resides in a small house by the lake.