ách

  1. joug
    • Đặt ách lên cổ con trâu
      metttre le joug sur l'encolure du buffle
    • ách thực dân
      le joug du colonialisme
    • Lật ách thống trị
      secouer le joug de la domination
    • ách giữa đàng
      incident imprévu; (thân mật) anicroche imprévue
  2. (vulg.) stopper; arrêter
    • ách mọi hoạt động lại
      stopper toute activité
  3. (thường ách bụng) souffrant d'une réplétion gastrique; souffrant d'une certaine lourdeur de l'estomac;
  4. (infml.) ayant un plâtras sur l'estomac
    • anh ách
      (redoublement; sens plus fort)
    • Tức anh ách
      être très fâché

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ách
Một người nông dân đang quàng ách vào cổ con trâu.