donative

/'dounətiv/
tính từ
  1. để tặng, để cho, để biếu; để quyên cúng
danh từ
  1. đồ tặng, đồ biếu; tiền thưởng, tiền khao; của quyên cúng (vào tổ chức từ thiện...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

donative
A generous patron makes a large donative to the local library.