donkey

/'dɔɳki/
danh từ
  1. con lừa
  2. người ngu đần (như lừa)
  3. Donkey (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) đảng Dân chủ
  4. (kỹ thuật) (như) donkey-engine

Idioms

  • donkey's years
    (từ lóng) thời gian dài dằng dặc
  • to talk the hind leg off a donkey
    (từ lóng) nói dai, nói lải nhải; nói ba hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "donkey"

donkey
A farmer leads a donkey carrying two baskets of vegetables.