dorsal

/'dɔ:səl/
Học thuật
Thân thiện
dorsal

Le requin nage avec sa nageoire dorsale bien visible.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về lưng, ở phía lưng: "dorsal" mô tả vị trí, bộ phận hoặc đặc điểm liên quan đến mặt lưng (mặt sau) của cơ thể động vật hoặc một cấu trúc.
    • (Ngôn ngữ học) Thuộc về mặt lưng lưỡi: Trong ngữ âm học, "dorsal" mô tả các âm được tạo ra bằng phần giữa hoặc mặt lưng của lưỡi.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Giải phẫu) lưng: Chỉ một nằmvùng lưng.
  3. Danh từ giống cái:

    • (Ngôn ngữ học) Âm mặt lưỡi: Chỉ một âm vị được phát âm bằng cách nâng mặt lưng lưỡi lên phía vòm miệng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La nageoire dorsale du requin est très visible. (Vây lưng của con cá mập rất dễ thấy.)
    • Les vertèbres dorsales font partie de la colonne vertébrale. (Các đốt sống ngực/lưngmột phần của cột sống.)
    • En phonétique, les consonnes vélaires sont des phonèmes dorsaux. (Trong ngữ âm, các phụ âm vòm mềmnhững âm vị mặt lưỡi.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le grand dorsal est un muscle important du dos. ( lưng rộngmộtquan trọng của lưng.)
  • Danh từ giống cái:

    • Le [k] et le [g] sont des dorsales. (Âm [k] [g] là những âm mặt lưỡi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Face dorsale" (giải phẫu): mặt lưng, mặt mu (của bàn tay), mặt trên (của bàn chân).

    • La face dorsale de la main. (Mặt mu của bàn tay.)
  • "Artère dorsale" (giải phẫu): động mạch mu chân/động mạch lưng.

    • L'artère dorsale du pied. (Động mạch mu chân.)
Biến thể từ gần giống
  • Dos (danh từ giống đực): lưng.
  • Dorsalement (trạng từ): ở phía lưng.
  • Dorso- (tiền tố): dùng để tạo thành các từ ghép liên quan đến lưng (ví dụ: - thuộc lưng-bên).
Từ đồng nghĩa
  • Postérieur (tính từ): ở phía sau (trong ngữ cảnh giải phẫu, có thể dùng tương đối).
  • Antonyme: Ventral(e) (tính từ): thuộc về bụng, ở phía bụng.
dorsal

Le requin nage avec sa nageoire dorsale bien visible.

tính từ
  1. xem dos 1
    • Vertèbres dorsales
      (giải phẫu) đốt sống lưng
    • Face dorsale
      (giải phẫu) mặt lưng, mặt mu (bàn tay)
    • Nageoire dorsale
      (động vật học) vay lưng ()
  2. (ngôn ngữ học) (Phonème dorsal) âm vị mặt lưỡi
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) lưng
danh từ giống cái
  1. (ngôn ngữ học) âm mặt lưỡi

Từ gần giống

Từ chứa "dorsal"

Từ có nhắc đến "dorsal"