lưng

  1. dos
    • Lưng còng
      dos voûté
    • Xoay lưng lại
      tourner le dos à
  2. dossier
    • Lưng ghế
      dossier de la chaise
  3. dorsal
    • Mặt lưng
      face dorsale
    • Vây lưng (động vật học)
      nageoire dorsale
  4. capital
    • Họ chung lưng mở một ngôi hàng
      ils mirent ensemble leurs capitaux pour ouvrir une boutique
  5. moitié
    • Lưng bát cơm
      moitié d'un bol de riz
  6. milieu
    • Trên lưng đồi
      au milieu de la colline
    • giơ lưng chịu
      payer de sa personne
    • thắt đáy lưng ong
      à taille de guêpe
    • thắt lưng buộc bụng
      se serrer la ceinture (la boucle) ; se mettre la tringle (la corde)
    • thịt lưng
      longe (de boeuf)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lưng
Một người đàn ông đang xách một chiếc túi nặng trên lưng.