dorsale

Học thuật
Thân thiện
dorsale

La nageoire dorsale du poisson se dresse hors de l'eau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về lưng: Mô tả những liên quan đến phần lưng của cơ thể hoặc bề mặt trên của một bộ phận.
    • (Ngôn ngữ học) Thuộc về mặt lưỡi: Mô tả âm thanh được tạo ra bằng phần giữa hoặc sau của lưỡi.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Giải phẫu học) lưng: Chỉ một nằmvùng lưng.
  3. Danh từ giống cái:

    • (Ngôn ngữ học) Âm mặt lưỡi: Chỉ một âm vị được phát âm với sự tham gia của phần giữa hoặc sau lưỡi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La nageoire dorsale du requin est très visible. (Vây lưng của con cá mập rất dễ thấy.)
    • Les phonèmes /k/ et /g/ sont des consonnes dorsales. (Các âm vị /k/ /g/ là phụ âm mặt lưỡi.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le grand dorsal est un muscle important pour la posture. ( lưng rộngmộtquan trọng cho tư thế.)
  • Danh từ giống cái:

    • Le /j/ est une dorsale dans certains dialectes. (Âm /j/ là một âm mặt lưỡi trong một số phương ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arête dorsale": Sống núi, sống lưng (của một dãy núi).

    • L'arête dorsale des Alpes est spectaculaire. (Sống núi của dãy Alps thật ngoạn mục.)
  • "Chaîne dorsale": Dây chằng lưng, chuỗi lưng (trong giải phẫu hoặc địa chất).

    • La chaîne dorsale soutient la colonne vertébrale. (Dây chằng lưng nâng đỡ cột sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Dos (danh từ giống đực): Lưng.

    • J'ai mal au dos. (Tôi bị đau lưng.)
  • Dorsalement (trạng từ): Ở phía lưng, về mặt lưng.

    • Le muscle est inséré dorsalement. ( được bám vàophía lưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le dos: (Cho lưng) - Khi nói về vị trí.
  • Postérieur: (Ở phía sau) - Trong một số ngữ cảnh giải phẫu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến cho tính từ/danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ này)

dorsale

La nageoire dorsale du poisson se dresse hors de l'eau.

tính từ
  1. xem dos 1
    • Vertèbres dorsales
      (giải phẫu) đốt sống lưng
    • Face dorsale
      (giải phẫu) mặt lưng, mặt mu (bàn tay)
    • Nageoire dorsale
      (động vật học) vay lưng ()
  2. (ngôn ngữ học) (Phonème dorsal) âm vị mặt lưỡi
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) lưng
danh từ giống cái
  1. (ngôn ngữ học) âm mặt lưỡi

Từ gần giống