douanier

Học thuật
Thân thiện
douanier

Un douanier vérifie les passeports à la frontière.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhân viên hải quan: Một người làm việc cho cơ quan hải quan, nhiệm vụ kiểm soát hàng hóa, hành con người qua biên giới, thu thuế ngăn chặn buôn lậu.
    • Viên chức hải quan: Cán bộ, công chức thuộc ngành hải quan.
  2. Tính từ (ít dùng hơn):

    • (Thuộc về) hải quan: Liên quan đến hoạt động, chính sách hoặc cơ quan hải quan. Thường được dùng trong các cụm danh từ cố định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le douanier a vérifié nos passeports. (Nhân viên hải quan đã kiểm tra hộ chiếu của chúng tôi.)
    • Les douaniers ont fouillé la voiture à la frontière. (Các nhân viên hải quan đã khám xét chiếc xebiên giới.)
  • Tính từ:

    • Une formalité douanière. (Một thủ tục hải quan.)
    • Les tarifs douaniers. (Các biểu thuế hải quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le douanier" (thành ngữ, không trang trọng): Hành động như một nhân viên hải quan, thường với ý kiểm tra, kiểm soát một cách nghiêm ngặt hoặc không cần thiết.
    • Arrête de faire le douanier avec mes affaires ! (Đừng làm nhân viên hải quan với đồ đạc của tôi nữa!)
Biến thể từ liên quan
  • Douane (danh từ giống cái): Hải quan, cơ quan hải quan.

    • Le bureau de la douane. (Cục hải quan / Trạm hải quan.)
  • Dédouaner (động từ): Làm thủ tục hải quan, thông quan.

    • Il faut dédouaner les marchandises. (Phải làm thủ tục thông quan hàng hóa.)
  • Dédouanement (danh từ giống đực): Việc thông quan, thủ tục hải quan.

Từ đồng nghĩa
  • Agent des douanes (danh từ): Nhân viên hải quan (cách gọi chính thức, trang trọng hơn).
  • Fonctionnaire des douanes (danh từ): Công chức hải quan.
Thành ngữ liên quan
  • Passer à la douane: Vượt qua cửa khẩu hải quan.

    • Nos bagages sont passés à la douane sans problème. (Hànhcủa chúng tôi đã qua cửa khẩu hải quan không vấn đề .)
  • Franchir la douane: Thông quan, đi qua trạm kiểm soát hải quan.

    • Le camion a franchi la douane hier soir. (Chiếc xe tải đã thông quan tối qua.)
douanier

Un douanier vérifie les passeports à la frontière.

danh từ
  1. nhân viên hải quan
tính từ
  1. xem douane 1
    • Politique douanière
      chính sách hải quan