donner
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Cho, biếu, tặng: Hành động trao một thứ gì đó cho ai một cách tự nguyện, không đòi hỏi sự đền đáp trực tiếp.
- Cung cấp, đưa ra: Cung cấp thông tin, một vật thể hoặc tạo ra một thứ gì đó (ví dụ, ánh sáng, âm thanh).
- Gây ra, khiến cho: Là nguyên nhân dẫn đến một cảm giác, trạng thái hoặc kết quả nào đó.
- Tổ chức, thực hiện: Thực hiện một hành động như biểu diễn, tấn công, hoặc đưa ra lời khuyên.
Nội động từ:
- Hướng về, nhìn ra: Chỉ hướng của một không gian (cửa sổ, căn phòng) hoặc sự chú ý.
- Đụng, chạm: Va phải một vật thể một cách mạnh mẽ hoặc vô tình.
- Mắc phải, sa vào: Rơi vào một tình huống không mong muốn như cạm bẫy hoặc thói quen xấu.
- Sản xuất, được mùa (dùng cho cây trồng): Cho ra nhiều hoa quả, năng suất cao.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- Il a donné un livre à son ami. (Anh ấy đã tặng một cuốn sách cho bạn mình.)
- Le professeur donne des explications claires. (Giáo viên đưa ra những giải thích rõ ràng.)
- Ce film donne de l'espoir. (Bộ phim này mang lại hy vọng.)
- Le théâtre donne une pièce de Molière ce soir. (Nhà hát biểu diễn một vở kịch của Molière tối nay.)
Nội động từ:
- La fenêtre donne sur la mer. (Cửa sổ nhìn ra biển.)
- Il a donné de la tête contre la porte. (Anh ta đụng đầu vào cửa.)
- Il a donné dans le piège. (Hắn đã mắc bẫy.)
- Les pommiers donnent beaucoup cette année. (Cây táo sai quả năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Donner lieu à: gây ra, dẫn đến.
- Cet incident a donné lieu à une enquête. (Sự việc này đã dẫn đến một cuộc điều tra.)
- Donner raison/tort à quelqu'un: cho rằng ai đó đúng/sai.
- Les faits lui donnent raison. (Sự thật chứng minh anh ta đúng.)
- Donner naissance à: sinh ra, tạo ra.
- Elle a donné naissance à une fille. (Cô ấy đã sinh một bé gái.)
- Cette idée a donné naissance à un nouveau projet. (Ý tưởng này đã sinh ra một dự án mới.)
- À donner: đáng để cho đi, không còn giá trị sử dụng.
- Cette vieille télé est à donner. (Cái tivi cũ này đáng bỏ đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Donateur (danh từ): người tặng, nhà tài trợ.
- Donné (tính từ): đã cho, nhất định. (Vào một thời điểm nhất định.)
- Donnée (danh từ giống cái): dữ liệu, dữ kiện.
- Redonner (động từ): cho lại, trả lại, làm hồi phục.
- Abandonner (động từ): từ bỏ.
Từ đồng nghĩa
- Offrir: tặng (mang tính trang trọng, quà tặng).
- Fournir: cung cấp (hàng hóa, dịch vụ).
- Procurer: mang lại, kiếm được (một thứ gì đó cho ai).
- Causer: gây ra (thường là điều tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Donner sur: nhìn ra, hướng ra (một không gian).
- Le balcon donne sur la rue. (Ban công hướng ra đường phố.)
- Donner dans: sa vào, rơi vào (một thói quen, tình huống).
- Il donne dans la facilité. (Anh ta sa vào sự dễ dãi.)
- S'en donner à cœur joie: thỏa thích làm điều gì đó.
- Les enfants s'en sont donné à cœur joie dans la piscine. (Bọn trẻ thỏa thích vui đùa trong hồ bơi.)
Thành ngữ liên quan
- Donner sa parole: hứa, đưa ra lời hứa.
- Il m'a donné sa parole. (Anh ấy đã hứa với tôi.)
- Donner un coup de main: giúp một tay.
- Peux-tu me donner un coup de main ? (Bạn có thể giúp tôi một tay không?)
- Donner le change: đánh lừa, làm cho người khác hiểu sai.
- Il a essayé de me donner le change. (Hắn đã cố đánh lừa tôi.)
- Donner le ton: định hướng, tạo xu hướng.
- Cette marque donne le ton de la mode. (Thương hiệu này định hướng thời trang.)
- Ne pas donner un sou de quelque chose: không thèm, không thiết đến cái gì.
- Je ne donnerais pas un sou de cette vieille voiture. (Tôi không thèm cái xe cũ ấy.)
ngoại động từ
-
cho, biếu, tặng
-
Donner un cadeautặng một món quà
-
Donner un souffletcho một cái tát
-
Donner un exemplecho một ví dụ
-
Donner un problème à résoudrecho một bài toán để giải
-
-
cấp, cung cấp
-
Donner des nouvellescung cấp tin tức
-
-
sản xuất
-
Champ qui ne donne riencánh đồng chẳng sản xuất được gì
-
-
đưa ra
-
Donne ta mainđưa bàn tay của anh ra
-
-
giao cho
-
Donner une villa à gardergiao một biệt thự cho giữ
-
-
gả
-
Donner sa fille à quelqu'ungả con gái cho ai
-
-
bảo đảm là, cho là
-
Donner pour boncho là tốt
-
-
để, dùng, hy sinh
-
Donner son temps à...để thì giờ làm...
-
Donner ses loisirs à...dùng thì giờ rỗi mà..
-
Donner sa viehy sinh cuộc đời
-
-
gây, khiến
-
Donner de l'inquiétude àgây lo lắng cho
-
-
tỏ ra
-
Donner un signetỏ ra một dấu hiệu
-
-
cho xuất bản; diễn, biểu diễn
-
Donner un romancho xuất bản một cuốn tiểu thuyết
-
On donne ce soir "Le Bourgeois Gentilhomme"tối nay diễn " Trưởng giả học làm sang"
-
-
tố giác ra
-
Donner un complicetố giác ra một kẻ đồng phạm
-
-
(không dịch)
-
Donner des conseilskhuyên răn
-
Donner l'assauttấn công
-
Donner sa signatureký
-
donner du monseigneur à quelqu'untâng bốc ai
-
donner libre cours àxem cours
-
donner le bras à quelqu'unxem bras
-
donner le jour àđẻ ra, sinh (con) ra
-
donner lieu àsinh ra, gây ra
-
donner prise àxem prise
-
donner sa fille en mariagegả con gái
-
donner sa parolehứa
-
donner un coup de maingiúp đỡ
-
en donner à quelqu'un pour son argentbao nhiêu tiền bấy nhiêu hàng; cố gắng bao nhiêu được đền bù bấy nhiêu
-
il est donné decó dịp
-
Il nous est donné souvent de voyagerta thường có dịp đi du lịch
-
le donner en dix; le donner en cent; le donner en milleđố đoán được đấy
-
ne pas donner un sou dekhông thiết, không thèm
-
nội động từ
-
sản xuất nhiều, được mùa
-
Le riz donnera beaucoup cette annéenăm nay lúa sẽ được mùa
-
-
(đánh bài) (đánh cờ) chia bài
-
hướng về, nhìn ra
-
La chambre donne sur le jardinphòng nhìn ra vườn
-
-
đụng, chạm
-
Donner de la tête contre un murđụng đầu vào tường
-
-
tấn công
-
Cavalerie prête à donnerkỵ binh sẵn sàng tấn công
-
-
mắc, sa vào
-
Donner dans un piègemắc bẫy
-
Donner dans le luxesa vào sự xa xỉ
-
-
thổi vào, chiếu vào
-
Vent qui donne dans la voilegió thổi vào cánh buồm
-
Soleil donnant à plombmặt trời chiếu thẳng đứng
-
donner à la côte(hàng hải) mắc cạn
-
donner de la bande(hàng hải) nghiêng về một bên (tàu)
-
donner de la têtehúc đầu vào (động vật)
-
donner sur les nerfsxem nerf
-
donner sur un dangerlao vào chỗ nguy hiểm
-
ne plus savoir où donner de la têtekhông biết xoay xở thế nào
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ trái nghĩa
Từ chứa "donner"