donner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cho, biếu, tặng: Hành động trao một thứ đó cho ai một cách tự nguyện, không đòi hỏi sự đền đáp trực tiếp.
    • Cung cấp, đưa ra: Cung cấp thông tin, một vật thể hoặc tạo ra một thứ đó (ví dụ, ánh sáng, âm thanh).
    • Gây ra, khiến cho: Là nguyên nhân dẫn đến một cảm giác, trạng thái hoặc kết quả nào đó.
    • Tổ chức, thực hiện: Thực hiện một hành động như biểu diễn, tấn công, hoặc đưa ra lời khuyên.
  2. Nội động từ:

    • Hướng về, nhìn ra: Chỉ hướng của một không gian (cửa sổ, căn phòng) hoặc sự chú ý.
    • Đụng, chạm: Va phải một vật thể một cách mạnh mẽ hoặc vô tình.
    • Mắc phải, sa vào: Rơi vào một tình huống không mong muốn như cạm bẫy hoặc thói quen xấu.
    • Sản xuất, được mùa (dùng cho cây trồng): Cho ra nhiều hoa quả, năng suất cao.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a donné un livre à son ami. (Anh ấy đã tặng một cuốn sách cho bạn mình.)
    • Le professeur donne des explications claires. (Giáo viên đưa ra những giải thích rõ ràng.)
    • Ce film donne de l'espoir. (Bộ phim này mang lại hy vọng.)
    • Le théâtre donne une pièce de Molière ce soir. (Nhà hát biểu diễn một vở kịch của Molière tối nay.)
  • Nội động từ:

    • La fenêtre donne sur la mer. (Cửa sổ nhìn ra biển.)
    • Il a donné de la tête contre la porte. (Anh ta đụng đầu vào cửa.)
    • Il a donné dans le piège. (Hắn đã mắc bẫy.)
    • Les pommiers donnent beaucoup cette année. (Cây táo sai quả năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Donner lieu à: gây ra, dẫn đến.
    • Cet incident a donné lieu à une enquête. (Sự việc này đã dẫn đến một cuộc điều tra.)
  • Donner raison/tort à quelqu'un: cho rằng ai đó đúng/sai.
    • Les faits lui donnent raison. (Sự thật chứng minh anh ta đúng.)
  • Donner naissance à: sinh ra, tạo ra.
    • Elle a donné naissance à une fille. ( ấy đã sinh một gái.)
    • Cette idée a donné naissance à un nouveau projet. (Ý tưởng này đã sinh ra một dự án mới.)
  • À donner: đáng để cho đi, không còn giá trị sử dụng.
    • Cette vieille télé est à donner. (Cái tivi này đáng bỏ đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Donateur (danh từ): người tặng, nhà tài trợ.
  • Donné (tính từ): đã cho, nhất định. (Vào một thời điểm nhất định.)
  • Donnée (danh từ giống cái): dữ liệu, dữ kiện.
  • Redonner (động từ): cho lại, trả lại, làm hồi phục.
  • Abandonner (động từ): từ bỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Offrir: tặng (mang tính trang trọng, quà tặng).
  • Fournir: cung cấp (hàng hóa, dịch vụ).
  • Procurer: mang lại, kiếm được (một thứ đó cho ai).
  • Causer: gây ra (thườngđiều tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Donner sur: nhìn ra, hướng ra (một không gian).
    • Le balcon donne sur la rue. (Ban công hướng ra đường phố.)
  • Donner dans: sa vào, rơi vào (một thói quen, tình huống).
    • Il donne dans la facilité. (Anh ta sa vào sự dễ dãi.)
  • S'en donner à cœur joie: thỏa thích làm điều đó.
    • Les enfants s'en sont donné à cœur joie dans la piscine. (Bọn trẻ thỏa thích vui đùa trong hồ bơi.)
Thành ngữ liên quan
  • Donner sa parole: hứa, đưa ra lời hứa.
    • Il m'a donné sa parole. (Anh ấy đã hứa với tôi.)
  • Donner un coup de main: giúp một tay.
    • Peux-tu me donner un coup de main ? (Bạn có thể giúp tôi một tay không?)
  • Donner le change: đánh lừa, làm cho người khác hiểu sai.
    • Il a essayé de me donner le change. (Hắn đã cố đánh lừa tôi.)
  • Donner le ton: định hướng, tạo xu hướng.
    • Cette marque donne le ton de la mode. (Thương hiệu này định hướng thời trang.)
  • Ne pas donner un sou de quelque chose: không thèm, không thiết đến cái gì.
    • Je ne donnerais pas un sou de cette vieille voiture. (Tôi không thèm cái xe ấy.)
ngoại động từ
  1. cho, biếu, tặng
    • Donner un cadeau
      tặng một món quà
    • Donner un soufflet
      cho một cái tát
    • Donner un exemple
      cho một ví dụ
    • Donner un problème à résoudre
      cho một bài toán để giải
  2. cấp, cung cấp
    • Donner des nouvelles
      cung cấp tin tức
  3. sản xuất
    • Champ qui ne donne rien
      cánh đồng chẳng sản xuất được
  4. đưa ra
    • Donne ta main
      đưa bàn tay của anh ra
  5. giao cho
    • Donner une villa à garder
      giao một biệt thự cho giữ
  6. gả
    • Donner sa fille à quelqu'un
      gả con gái cho ai
  7. bảo đảm là, cho là
    • Donner pour bon
      cho là tốt
  8. để, dùng, hy sinh
    • Donner son temps à...
      để thì giờ làm...
    • Donner ses loisirs à...
      dùng thì giờ rỗi ..
    • Donner sa vie
      hy sinh cuộc đời
  9. gây, khiến
    • Donner de l'inquiétude à
      gây lo lắng cho
  10. tỏ ra
    • Donner un signe
      tỏ ra một dấu hiệu
  11. cho xuất bản; diễn, biểu diễn
    • Donner un roman
      cho xuất bản một cuốn tiểu thuyết
    • On donne ce soir "Le Bourgeois Gentilhomme"
      tối nay diễn " Trưởng giả học làm sang"
  12. tố giác ra
    • Donner un complice
      tố giác ra một kẻ đồng phạm
  13. (không dịch)
    • Donner des conseils
      khuyên răn
    • Donner l'assaut
      tấn công
    • Donner sa signature
    • donner du monseigneur à quelqu'un
      tâng bốc ai
    • donner libre cours à
      xem cours
    • donner le bras à quelqu'un
      xem bras
    • donner le jour à
      đẻ ra, sinh (con) ra
    • donner lieu à
      sinh ra, gây ra
    • donner prise à
      xem prise
    • donner sa fille en mariage
      gả con gái
    • donner sa parole
      hứa
    • donner un coup de main
      giúp đỡ
    • en donner à quelqu'un pour son argent
      bao nhiêu tiền bấy nhiêu hàng; cố gắng bao nhiêu được đền bù bấy nhiêu
    • il est donné de
      dịp
    • Il nous est donné souvent de voyager
      ta thường dịp đi du lịch
    • le donner en dix; le donner en cent; le donner en mille
      đố đoán được đấy
    • ne pas donner un sou de
      không thiết, không thèm
nội động từ
  1. sản xuất nhiều, được mùa
    • Le riz donnera beaucoup cette année
      năm nay lúa sẽ được mùa
  2. (đánh bài) (đánh cờ) chia bài
  3. hướng về, nhìn ra
    • La chambre donne sur le jardin
      phòng nhìn ra vườn
  4. đụng, chạm
    • Donner de la tête contre un mur
      đụng đầu vào tường
  5. tấn công
    • Cavalerie prête à donner
      kỵ binh sẵn sàng tấn công
  6. mắc, sa vào
    • Donner dans un piège
      mắc bẫy
    • Donner dans le luxe
      sa vào sự xa xỉ
  7. thổi vào, chiếu vào
    • Vent qui donne dans la voile
      gió thổi vào cánh buồm
    • Soleil donnant à plomb
      mặt trời chiếu thẳng đứng
    • donner à la côte
      (hàng hải) mắc cạn
    • donner de la bande
      (hàng hải) nghiêng về một bên (tàu)
    • donner de la tête
      húc đầu vào (động vật)
    • donner sur les nerfs
      xem nerf
    • donner sur un danger
      lao vào chỗ nguy hiểm
    • ne plus savoirdonner de la tête
      không biết xoay xở thế nào