donner

ngoại động từ
  1. cho, biếu, tặng
    • Donner un cadeau
      tặng một món quà
    • Donner un soufflet
      cho một cái tát
    • Donner un exemple
      cho một ví dụ
    • Donner un problème à résoudre
      cho một bài toán để giải
  2. cấp, cung cấp
    • Donner des nouvelles
      cung cấp tin tức
  3. sản xuất
    • Champ qui ne donne rien
      cánh đồng chẳng sản xuất được
  4. đưa ra
    • Donne ta main
      đưa bàn tay của anh ra
  5. giao cho
    • Donner une villa à garder
      giao một biệt thự cho giữ
  6. gả
    • Donner sa fille à quelqu'un
      gả con gái cho ai
  7. bảo đảm là, cho là
    • Donner pour bon
      cho là tốt
  8. để, dùng, hy sinh
    • Donner son temps à...
      để thì giờ làm...
    • Donner ses loisirs à...
      dùng thì giờ rỗi ..
    • Donner sa vie
      hy sinh cuộc đời
  9. gây, khiến
    • Donner de l'inquiétude à
      gây lo lắng cho
  10. tỏ ra
    • Donner un signe
      tỏ ra một dấu hiệu
  11. cho xuất bản; diễn, biểu diễn
    • Donner un roman
      cho xuất bản một cuốn tiểu thuyết
    • On donne ce soir "Le Bourgeois Gentilhomme"
      tối nay diễn " Trưởng giả học làm sang"
  12. tố giác ra
    • Donner un complice
      tố giác ra một kẻ đồng phạm
  13. (không dịch)
    • Donner des conseils
      khuyên răn
    • Donner l'assaut
      tấn công
    • Donner sa signature
    • donner du monseigneur à quelqu'un
      tâng bốc ai
    • donner libre cours à
      xem cours
    • donner le bras à quelqu'un
      xem bras
    • donner le jour à
      đẻ ra, sinh (con) ra
    • donner lieu à
      sinh ra, gây ra
    • donner prise à
      xem prise
    • donner sa fille en mariage
      gả con gái
    • donner sa parole
      hứa
    • donner un coup de main
      giúp đỡ
    • en donner à quelqu'un pour son argent
      bao nhiêu tiền bấy nhiêu hàng; cố gắng bao nhiêu được đền bù bấy nhiêu
    • il est donné de
      dịp
    • Il nous est donné souvent de voyager
      ta thường dịp đi du lịch
    • le donner en dix; le donner en cent; le donner en mille
      đố đoán được đấy
    • ne pas donner un sou de
      không thiết, không thèm
nội động từ
  1. sản xuất nhiều, được mùa
    • Le riz donnera beaucoup cette année
      năm nay lúa sẽ được mùa
  2. (đánh bài) (đánh cờ) chia bài
  3. hướng về, nhìn ra
    • La chambre donne sur le jardin
      phòng nhìn ra vườn
  4. đụng, chạm
    • Donner de la tête contre un mur
      đụng đầu vào tường
  5. tấn công
    • Cavalerie prête à donner
      kỵ binh sẵn sàng tấn công
  6. mắc, sa vào
    • Donner dans un piège
      mắc bẫy
    • Donner dans le luxe
      sa vào sự xa xỉ
  7. thổi vào, chiếu vào
    • Vent qui donne dans la voile
      gió thổi vào cánh buồm
    • Soleil donnant à plomb
      mặt trời chiếu thẳng đứng
    • donner à la côte
      (hàng hải) mắc cạn
    • donner de la bande
      (hàng hải) nghiêng về một bên (tàu)
    • donner de la tête
      húc đầu vào (động vật)
    • donner sur les nerfs
      xem nerf
    • donner sur un danger
      lao vào chỗ nguy hiểm
    • ne plus savoirdonner de la tête
      không biết xoay xở thế nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan