denier

/di'naiə/
  1. (ngành dệt) đơniê (đơn vị độ mịn sợi, tính bằng gam đối với chiều dài là 9000 m)
  2. (số nhiều) tiền
    • Il l'a acheté de ses propres deniers
      ông ta mua cái đó bằng tiền của mình
    • Deniers publics
      tiền công quỹ
  3. (từ , nghĩa ) tiền cúng, tiền phong bao
    • Denier du culte
      tiền dầu đèn (nộp cho nhà xứ)
    • Denier à Dieu
      tiền phong bao người gác cổng (khi mới dọn nhà đến)
    • Denier de Saint Pierre
      tiền cúng giáo hoàng
  4. (từ , nghĩa ) suất lãi
    • Argent placé au denier 20
      tiền cho vay lãi một phần hai mươi (tức 5 %)
  5. (sử học) đồng đơniê (tiền Pháp bằng một phần mười hai xu; tiền La )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "denier"

denier
Il a acheté ce livre avec ses propres deniers.