dozer

/'douzə/
Học thuật
Thân thiện
dozer

A construction worker operates a dozer to level a dirt lot.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy ủi: "dozer" từ viết tắt thông dụng (đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ) của "bulldozer", chỉ một loại máy công trình lớn, mạnh mẽ, lưỡi blade lớn phía trước dùng để san lấp, ủi đất hoặc phá dỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The construction crew used a dozer to clear the land. (Đội xây dựng đã sử dụng một máy ủi để giải phóng mặt bằng.)
    • A large yellow dozer was parked at the site. (Một chiếc máy ủi màu vàng lớn đã được đậu tại công trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "operate a dozer": vận hành một máy ủi.
    • He is trained to operate a dozer safely. (Anh ấy được đào tạo để vận hành máy ủi một cách an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bulldozer (n): máy ủi (từ đầy đủ).
    • The bulldozer moved tons of earth. (Chiếc máy ủi đã di chuyển hàng tấn đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Bulldozer: máy ủi.
  • Earthmover: máy xúc đất, máy san đất (một loại máy công trình tương tự).
dozer

A construction worker operates a dozer to level a dirt lot.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (viết tắt) của bulldozer

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dozer"