draggle

/'drægl/
ngoại động từ
  1. kéo lê làm bẩn, kéo lê làm ướt (áo dài...)
nội động từ
  1. kéo lê, lết đất, lết bùn (áo dài...)
  2. tụt hậu, tụt lại đằng sau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

draggle
The puppy got draggled after running through the muddy puddle.