drawing card

/'drɔ:iɳkɑ:d/
danh từ
  1. mục hấp dẫn, cái đinh (của cuộc biểu diễn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

drawing card
The store uses a popular toy as a drawing card to attract customers.