dreamer

/'dri:mə/
Học thuật
Thân thiện
dreamer

A young dreamer gazes out the window at the clouds.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người mơ mộng: Một người thường xuyên suy nghĩ về những ý tưởng, hy vọng hoặc kế hoạch cho tương lai, đặc biệt những điều lý tưởng hoặc khó đạt được.
    • Người hay mơ tưởng hão huyền: Một người những suy nghĩ hoặc kỳ vọng không thực tế, thiếu tính thực tiễn.
    • Người đang : Một người đang trải qua giấc mơ trong khi ngủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was always a dreamer, imagining a world of peace and harmony. (Anh ấy luôn một người mơ mộng, tưởng tượng về một thế giới hòa bình hài hòa.)
    • Don't be such a dreamer; you need a solid plan to start a business. (Đừng một kẻ mơ mộng hão huyền như vậy; bạn cần một kế hoạch vững chắc để bắt đầu kinh doanh.)
    • The dreamer muttered in his sleep, lost in another world. (Người đang lẩm bẩm trong giấc ngủ, lạc vào một thế giới khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An impractical dreamer": Một người mơ mộng viển vông, không thực tế.

    • His ideas are beautiful, but as an impractical dreamer, he struggles to execute them. (Ý tưởng của anh ta rất đẹp, nhưng với tư cách một người mơ mộng viển vông, anh ta gặp khó khăn trong việc thực hiện chúng.)
  • "A visionary dreamer": Một người mơ mộng tầm nhìn xa, thường theo đuổi những ý tưởng lớn lao, cách mạng.

    • Many great inventors were considered dreamers before their ideas changed the world. (Nhiều nhà phát minh vĩ đại từng bị coi những kẻ mơ mộng trước khi ý tưởng của họ thay đổi thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Dream (n/động từ): Giấc mơ / .
  • Dreamy (tính từ): Mơ màng, như trong .
  • Daydreamer (danh từ): Người hay mơ mộng giữa ban ngày, người hay mơ tưởng vẩn .
Từ đồng nghĩa
  • Visionary: Người tầm nhìn xa (thường mang nghĩa tích cực hơn).
  • Idealist: Người theo chủ nghĩa lý tưởng.
  • Fantast: Người hay tưởng tượng viển vông.
Từ trái nghĩa
  • Realist: Người thực tế.
  • Pragmatist: Người theo chủ nghĩa thực dụng.
  • Cynic: Người hoài nghi, hay chỉ trích.
Thành ngữ liên quan
  • "Dreamers and doers": Những người mơ mộng những người hành động (thường dùng để so sánh hai nhóm người).
    • Every successful project needs both dreamers to imagine it and doers to build it. (Mọi dự án thành công đều cần cả những người mơ mộng để tưởng tượng ra những người hành động để xây dựng .)
dreamer

A young dreamer gazes out the window at the clouds.

danh từ
  1. người mơ mộng vẩn , người mơ tưởng hão huyền

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dreamer"

Từ có nhắc đến "dreamer"