drummer

/'drʌmə/
danh từ
  1. người đánh trống
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi chào hàng
  3. ((Uc) kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "drummer"

Từ có nhắc đến "drummer"

drummer
The drummer keeps the beat for the marching band.