drummer

/'drʌmə/
Học thuật
Thân thiện
drummer

The drummer keeps the beat for the marching band.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đánh trống, tay trống: Người chơi nhạc cụ trống, thường thành viên của một ban nhạc, dàn nhạc hoặc đội diễu hành.
    • (Từ Mỹ) Người đi chào hàng: Người đi đến các cửa hàng hoặc doanh nghiệp để giới thiệu bán hàng hóa (nghĩa , ít dùng hiện nay).
    • (Tiếng Úc, nghĩa ) Kẻ lang thang, kẻ lêu lỏng: Người sống lang thang, không chỗhoặc công việc ổn định.
dụ sử dụng
  • Người đánh trống:

    • The drummer kept a steady beat for the band. (Tay trống giữ nhịp ổn định cho ban nhạc.)
    • She is the best drummer in the school's orchestra. ( ấy tay trống giỏi nhất trong dàn nhạc của trường.)
  • Người đi chào hàng (nghĩa ):

    • In the 19th century, a drummer would travel from town to town selling goods. (Vào thế kỷ 19, một người chào hàng sẽ đi từ thị trấn này sang thị trấn khác để bán hàng hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To march to the beat of a different drummer": Hành động hoặc suy nghĩ một cách độc lập, khác biệt so với số đông.
    • He has always marched to the beat of a different drummer, which is why his art is so unique. (Anh ấy luôn hành động theo cách của riêng mình, đó lý do nghệ thuật của anh ấy rất độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Drum (n): Cái trống.
  • Drum (v): Đánh trống; liên hồi.
  • Drumming (n): Hành động hoặc âm thanh của việc đánh trống.
Từ đồng nghĩa
  • Percussionist: Nhạc công bộ (nghĩa rộng hơn, bao gồm người chơi nhiều nhạc cụ khác ngoài trống).
  • Timekeeper: Người giữ nhịp (thường dùng trong âm nhạc, nhấn mạnh chức năng).
Thành ngữ liên quan
  • "As busy as a one-armed drummer": Rất bận rộn, đến mức không thể làm được nhiều (thành ngữ hài hước, so sánh với một tay trống chỉ một cánh tay).
  • "Drummer boy": Cậu đánh trống (thường trong bối cảnh lịch sử hoặc quân đội).
drummer

The drummer keeps the beat for the marching band.

danh từ
  1. người đánh trống
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi chào hàng
  3. ((Uc) kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang

Từ gần giống

Từ chứa "drummer"

Từ có nhắc đến "drummer"