dressage

/dre'sɑ:ʤ/
danh từ giống đực
  1. sự dựng lên
    • Dressage d'un échafaud
      sự dựng giàn giáo lên
  2. (kỹ thuật) sự nắn thẳng, sự sửa phẳng
  3. sự luyện tập
    • Dressage d'un chien
      sự luyện tập chó
  4. nghệ thuật bày thức ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dressage"

dressage
Le dresseur enseigne le dressage à son chien dans un parc.