droiture

danh từ giống cái
  1. tính thẳng thắn, tính cương trực
    • en droiture
      (từ , nghĩa ) thẳng theo đường ngắn nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

droiture
Une personne montre sa droiture en rendant le portefeuille perdu.