torture

/'tɔ:tʃə/
danh từ giống cái
  1. sự tra tấn
    • Instrument de torture
      dụng cụ tra tấn
  2. (nghĩa bóng) nỗi giằn vặt
    • Les tortures du remords
      những nỗi giằn vặt của hối hận
    • mettre quelqu'un à la torture
      làm cho ai đau buồn làm cho ai khổ sở
    • se mettre l'esprit à la torture
      băn khoăn lo nghĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "torture"

Từ có nhắc đến "torture"