droitier

tính từ
  1. thuận tay phải
  2. (chính trị) (thuộc) phe hữu
danh từ
  1. người thuận tay phải
  2. (chính trị) người phe hữu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "droitier"

droitier
Un droitier écrit avec sa main droite.