drowsiness

/'drauzinis/
danh từ
  1. tình trạng ngủ lơ mơ, tình trạng ngủ gà ngủ gật; tình trạng buồn ngủ
  2. tình trạng uể oải, tình trạng thờ thẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

drowsiness
The driver fights drowsiness on the long highway.