drunken

/'drʌɳkən/
(thơ ca), động tính từ quá khứ của drink
tính từ
  1. say rượu
  2. nghiện rượu
  3. do say rượu; trong khi say rượu...
    • drunken brawl
      cuộc cãi lộn do say rượu
    • drunken driving
      sự lái xe trong khi say rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "drunken"

drunken
Two gentlemen stumble out of a tavern, clearly drunken.