dualité

danh từ giống cái
  1. tính hai mặt
    • Dualité de l'être humain
      tính hai mặt của con người
  2. (toán học) tính đối ngẫu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dualité"

dualité
La dualité de la lumière est illustrée par une expérience.