duett

/dju:'et/
danh từ
  1. (âm nhạc) bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn)
  2. cặp đôi, bộ đôi
  3. cuộc đàm thoại
  4. cuộc đấu khẩu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "duett"

duett
A pianist and a violinist perform a duett on stage.