duty

/'dju:ti/
Học thuật
Thân thiện
duty

A customs officer checks the duty on imported goods at the port.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm: Một việc một người phải làm hoặc nên làm lý do đạo đức, pháp , hoặc do vị trí, vai trò của họ.
    • Phận sự, chức vụ, công việc cụ thể: Các nhiệm vụ hoặc công việc gắn liền với một vị trí, nghề nghiệp, hoặc tình huống cụ thể.
    • Thuế (đặc biệt thuế hải quan): Một khoản tiền phải nộp cho chính phủ, thường đánh vào hàng hóa nhập khẩu hoặc xuất khẩu.
    • Sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên): Thái độ hoặc hành động thể hiện sự tôn trọng kính trọng.
dụ sử dụng
  • Bổn phận, nhiệm vụ:
    • It is my duty to take care of my family. (Bổn phận của tôi chăm sóc gia đình.)
    • Soldiers have a duty to protect their country. (Những người lính nhiệm vụ bảo vệ đất nước của họ.)
  • Công việc, phận sự:
    • Her duties include answering phones and managing the schedule. (Công việc của ấy bao gồm trả lời điện thoại quản lý lịch trình.)
    • The nurse is on night duty. (Y tá đang trực ca đêm.)
  • Thuế:
    • We had to pay a high import duty on the car. (Chúng tôi phải trả một mức thuế nhập khẩu cao cho chiếc xe.)
  • Sự tôn kính:
    • He paid his duty to the elderly teacher. (Anh ấy đã bày tỏ lòng tôn kính với người thầy giáo lớn tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on/off duty": đang làm việc/được nghỉ (theo ca trực hoặc nhiệm vụ).
    • Police officers must wear their uniforms when they are on duty. (Cảnh sát phải mặc đồng phục khi đang làm nhiệm vụ.)
  • "to do one's duty": làm tròn bổn phận/nhiệm vụ của mình.
    • He felt he had done his duty by reporting the incident. (Anh ấy cảm thấy mình đã làm tròn bổn phận bằng cách báo cáo sự việc.)
  • "a sense of duty": ý thức về bổn phận, trách nhiệm.
    • She was motivated by a strong sense of duty. ( ấy được thúc đẩy bởi một ý thức mạnh mẽ về bổn phận.)
Biến thể từ gần giống
  • Dutiful (adj): ý thức trách nhiệm, hiếu thảo.
    • He is a dutiful son who always helps his parents. (Anh ấy một người con hiếu thảo luôn giúp đỡ cha mẹ.)
  • Duty-bound (adj): bắt buộc bởi bổn phận.
    • I feel duty-bound to tell you the truth. (Tôi cảm thấy bổn phận phải nói cho bạn sự thật.)
  • Duty-free (adj/adv): miễn thuế (thường chỉ hàng hóa tại cửa hàng miễn thuế).
    • She bought perfume at the duty-free shop. ( ấy đã mua nước hoacửa hàng miễn thuế.)
Từ đồng nghĩa
  • Obligation: nghĩa vụ, bổn phận (nhấn mạnh sự ràng buộc).
  • Responsibility: trách nhiệm.
  • Task: nhiệm vụ, công việc cụ thể.
  • Tariff: thuế quan (gần nghĩa với "duty" về thuế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "duty" chủ yếu danh từ, không phrasal verb phổ biến. Các cụm từ thường cụm danh từ hoặc thành ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • Above and beyond the call of duty: vượt xa yêu cầu của nhiệm vụ, làm nhiều hơn những được yêu cầu.
    • The firefighter's bravery was above and beyond the call of duty. (Lòng dũng cảm của người lính cứu hỏa đã vượt xa yêu cầu của nhiệm vụ.)
  • In the line of duty: trong khi đang thực thi nhiệm vụ.
    • The officer was injured in the line of duty. (Viên sĩ quan đã bị thương trong khi đang thực thi nhiệm vụ.)
duty

A customs officer checks the duty on imported goods at the port.

danh từ
  1. sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên)
    • in duty to...
      lòng tôn kính đối với...
    • to pay one's duty to...
      để tỏ lòng tôn kính đối với...
  2. bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
    • to do one's duty
      làm nhiệm vụ, làm bổn phận
    • to make it a point of duty to; to think it a duty to...
      coi như là một nhiệm vụ phải...
  3. phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật
    • to take up one's duties
      bắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ
    • to be off duty
      hết phiền, được nghỉ
    • to be on duty
      đang làm việc, đang phiên làm việc, đang trực
    • to do duty for...
      làm thay cho..., thay thế cho...
  4. thuế (hải quan...)
    • goods liable to duty
      hàng hoá phải đóng thuế
    • import duty
      thuế nhập khẩu
  5. (kỹ thuật) công suất (máy)