duiker

/'daikə/
Học thuật
Thân thiện
duiker

A duiker stands alert in the grassy savanna.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Linh dương nhỏNam Phi: "duiker" tên gọi chung cho một nhóm các loài linh dương nhỏ, sừng, sốngchâu Phi, đặc biệt phổ biếnkhu vực phía nam. Chúng thường thân hình nhỏ gọn sống trong các bụi rậm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The duiker is a shy, forest-dwelling antelope. (Duiker một loài linh dương nhút nhát, sống trong rừng.)
    • We spotted a common duiker grazing at the edge of the thicket. (Chúng tôi trông thấy một con linh dương duiker phổ biến đang gặm cỏrìa bụi cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Common duiker (n): Linh dương duiker xám, một trong những loài phổ biến nhất.
  • Blue duiker (n): Linh dương duiker xanh, một loài rất nhỏ.
  • Antelope (n): Linh dương (từ chung cho nhiều loài thuộc họ Bovidae).
Từ đồng nghĩa
  • Antelope: linh dương (từ rộng hơn, bao gồm nhiều loài khác nhau).
duiker

A duiker stands alert in the grassy savanna.

danh từ
  1. (động vật học) linh đương Nam phi

Từ gần giống