ducker

/'dʌkə/
danh từ
  1. người nuôi vịt
danh từ, (động vật học)
  1. chim lặn
  2. chim hét nước, chim xinclut

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ducker
A farmer feeds his ducker in the morning.