durian

/'duəriən/
danh từ, (thực vật học)
  1. quả sầu riêng
  2. cây sầu riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "durian"

Từ có nhắc đến "durian"

durian
A vendor at a market cuts open a large durian to show the creamy fruit inside.