drain

/drein/
Học thuật
Thân thiện
drain

The plumber unclogs the kitchen drain with a tool.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ống thoát nước, cống, rãnh: Một đường ống hoặc kênh dẫn để chất lỏng (như nước) chảy ra khỏi một khu vực.
    • Sự tiêu hao, sự cạn kiệt: Một sự mất mát dần dần về năng lượng, tiền bạc hoặc tài nguyên.
    • (Y học) Ống dẫn lưu: Một ống nhỏ được đặt vào vết thương hoặc cơ thể để dẫn chất lỏng ra ngoài.
  2. Động từ:

    • Làm cạn, tháo (nước): Làm cho chất lỏng chảy ra khỏi một vật chứa hoặc một khu vực.
    • Uống cạn: Uống hết toàn bộ đồ uống trong ly.
    • Làm kiệt quệ, làm cạn kiệt: Làm cho ai đó hoặc cái đó mất hết sức lực, năng lượng hoặc tài nguyên.
    • Chảy đi, thoát đi: (Chất lỏng) chảy ra hoặc rút đi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The kitchen sink has a clogged drain. (Bồn rửa bát trong bếp một cái cống bị tắc.)
    • Working two jobs is a drain on my energy. (Làm hai công việc một sự tiêu hao năng lượng của tôi.)
    • The doctor inserted a drain after the surgery. (Bác sĩ đã đặt một ống dẫn lưu sau ca phẫu thuật.)
  • Động từ:

    • Please drain the water from the pasta. (Hãy làm ráo nước khỏi ống.)
    • He drained his glass of beer in one gulp. (Anh ấy uống cạn ly bia của mình trong một ngụm.)
    • The long meeting drained my motivation. (Cuộc họp dài đã làm cạn kiệt động lực của tôi.)
    • The floodwater will drain away in a few days. (Nước lũ sẽ rút đi trong vài ngày tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to drain (something) dry": Làm cạn kiệt hoàn toàn.

    • The war drained the country's treasury dry. (Chiến tranh đã làm cạn kiệt hoàn toàn ngân khố quốc gia.)
  • "to go down the drain": (Thành ngữ) Bị lãng phí, thất bại hoàn toàn.

    • All our hard work went down the drain when the project was cancelled. (Tất cả công sức của chúng tôi đổ sông đổ bể khi dự án bị hủy bỏ.)
  • "brain drain": (Cụm danh từ) Tình trạng chảy máu chất xám, khi những ngườihọc thức/tài năng rời khỏi một quốc gia hoặc tổ chức.

    • The country is suffering from a severe brain drain. (Đất nước đang phải chịu đựng tình trạng chảy máu chất xám nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Drainage (n): Hệ thống thoát nước; sự thoát nước.

    • The city's drainage system needs an upgrade. (Hệ thống thoát nước của thành phố cần được nâng cấp.)
  • Drainer (n): Rổ/giá để làm ráo nước bát đĩa.

    • Put the plates on the drainer to dry. (Hãy đặt những chiếc đĩa lên giá cho ráo nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (ống thoát nước): Pipe, gutter, sewer (cống).
  • Danh từ (sự tiêu hao): Depletion, exhaustion, strain (sự căng thẳng).
  • Động từ (làm cạn): Empty, draw off, pour out (đổ ra).
  • Động từ (làm kiệt quệ): Deplete, exhaust, sap (rút hết sức lực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Drain away: Chảy đi, biến mất dần (thường dùng cho chất lỏng hoặc cảm xúc, sức lực).

    • Her confidence drained away as she waited for the results. (Sự tự tin của ấy dần biến mất khi chờ đợi kết quả.)
  • Drain off: Tháo ra, rút ra (một lượng chất lỏng).

    • Drain off the excess fat from the pan before adding the sauce. (Hãy tháo bớt mỡ thừa ra khỏi chảo trước khi thêm nước sốt.)
Thành ngữ liên quan
  • To feel drained: Cảm thấy kiệt sức, không còn chút năng lượng nào.

    • After the marathon, I felt completely drained. (Sau cuộc chạy marathon, tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.)
  • A drain on resources: Một gánh nặng tiêu hao tài nguyên.

    • Maintaining the old building is a constant drain on our financial resources. (Việc bảo trì tòa nhà một gánh nặng liên tục tiêu hao nguồn tài chính của chúng tôi.)
drain

The plumber unclogs the kitchen drain with a tool.

danh từ
  1. ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng
  2. (y học) ống dẫn lưu
  3. sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ
    • a drain on someone's purse
      sự bòn rút tiền của ai
  4. (từ lóng) hớp nhỏ (rượu)
ngoại động từ
  1. ((thường) + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa)
    • to drain off the water
      tháo nước
  2. uống cạn (nước, rượu)
    • to drain dry; to drain to the dregs
      uống cạn
  3. (y học) dẫn lưu
  4. rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ
    • to drain the wealth of a country
      bòn rút hết của cải của một nước
    • to drain someone of his property
      lấy hết của cải của ai, bòn rút hết tài sản của ai
nội động từ
  1. ((thường) + off, away) chảy đi, thoát đi, tiêu đi (nước...)
  2. ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa)
  3. (+ through) chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt (qua...)