drain

/drein/
danh từ
  1. ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng
  2. (y học) ống dẫn lưu
  3. sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ
    • a drain on someone's purse
      sự bòn rút tiền của ai
  4. (từ lóng) hớp nhỏ (rượu)
ngoại động từ
  1. ((thường) + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa)
    • to drain off the water
      tháo nước
  2. uống cạn (nước, rượu)
    • to drain dry; to drain to the dregs
      uống cạn
  3. (y học) dẫn lưu
  4. rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ
    • to drain the wealth of a country
      bòn rút hết của cải của một nước
    • to drain someone of his property
      lấy hết của cải của ai, bòn rút hết tài sản của ai
nội động từ
  1. ((thường) + off, away) chảy đi, thoát đi, tiêu đi (nước...)
  2. ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa)
  3. (+ through) chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt (qua...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "drain"

drain
The plumber unclogs the kitchen drain with a tool.