dynamo

Không tìm thấy từ "dynamo"

Words Mentioning "dynamo"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Máy phát điện một chiều : Một thiết bị cơ học chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng điện dưới dạng dòng điện một chiều (DC). Nó hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ. (Nghĩa bóng, thông tục) Người tràn đầy năng lượng và nhiệt huyết : Một người có năng lượng, sức sống và khả năng làm việc dường như vô tận, thường là người truyền cảm hứng và thúc đẩy người khác...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Đinamô, máy phát điện : Một thiết bị cơ học chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng điện, thường sử dụng nguyên lý cảm ứng điện từ. (Nghĩa bóng, thông tục) Người tràn đầy năng lượng, người hoạt động không mệt mỏi : Dùng để chỉ một người có năng lượng dồi dào và làm việc rất tích cực. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La dynamo de mon vélo est cassée. (Cái đi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A device that converts mechanical energy into electrical energy : A dynamo is an electrical generator that produces direct current (DC) electricity using a rotating coil (the armature) within a magnetic field. A very energetic and forceful person : (Figurative) A person who is a source of tireless energy, activity, or power. Usage The primary use of "dynamo" is technical, refe...

See full definition →