dá

Các quan lại ngày xưa thường được khiêng bằng dá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Võng dùng làm kiệu: "dá" từ cổ, chỉ một loại võng được dùng như kiệu để khiêng người, thường xuất hiện trong văn cảnh lịch sử hoặc cổ trang.
    • Dụng cụ vận chuyển: "dá" còn được hiểu một phương tiện thô sơ để di chuyển người hoặc hàng hóa, tương tự cáng hoặc võng khung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong triều đình phong kiến, các quan thường dùngđể di chuyển. (Trong triều đình phong kiến, các quan thường dùng võng kiệu để di chuyển.)
    • Chiếcđược làm từ tre vải bền chắc. (Chiếc võng kiệu được làm từ tre vải bền chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dá kiệu": võng cấu trúc như kiệu, dùng để khiêng người.

    • Người hầu khiêngkiệu đưa lão quan về nhà. (Người hầu khiêng võng kiệu đưa lão quan về nhà.)
  • "dá võng": từ ghép để chỉ võng kiệu nói chung, thường thấy trong văn học cổ.

    • võng rung rinh theo bước chân người khiêng. (Võng kiệu rung rinh theo bước chân người khiêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiệu (danh từ): ghế hoặc võng khung, hai người khiêng.

    • Kiệu hoa rước dâu. (Ghế kiệu trang trí hoa để rước dâu.)
  • Võng (danh từ): tấm vải hoặc lưới mắc giữa hai điểm để nằm hoặc ngồi, không khung cứng.

    • Võng đu đưa trong gió. (Võng đu đưa trong gió.)
Từ đồng nghĩa
  • Cáng: đồ dùng để khiêng người bệnh hoặc người già, hai đòn khiêng mặt phẳng.
  • Phản: giường di động, thường dùng trong quân đội thời xưa.
Thành ngữ liên quan
  • không còn, võng chẳng : chỉ cảnh nghèo khó, không phương tiện đi lại hoặc nơi nghỉ ngơi.
    • Sau cơn bão, nhà cửa tan hoang, dá không còn, võng chẳng . (Sau cơn bão, nhà cửa tan hoang, không còn để dùng.)