cặp

Học thuật
Thân thiện
cặp

Học sinh đeo cặp trên vai đi đến trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đôi, cặp: Chỉ hai người hoặc hai vật mối liên hệ chặt chẽ, thường đi đôi với nhau.
    • Cặp (túi, ba lô): Đồ dùng ngăn, có thể mở ra đóng vào, dùng để đựng sách vở, tài liệu, thường làm bằng da, vải hoặc nhựa.
    • Cái kẹp: Đồ dùng gồm hai thanh cứng có thể khép vào để giữ, gắp hoặc kẹp chặt vật đó.
    • Quang gánh: Dụng cụ gồm hai thanh tre cứng, dùng để gánh lúa, rơm hoặc các vật nặng khác.
    • Miếng chả nướng: Miếng thịt hoặc được kẹp giữa hai thanh tre để nướng.
    • Cái kẹp quần áo: Dụng cụ nhỏ dùng để kẹp giữ quần áo trên dây phơi.
  2. Động từ:

    • Kẹp, giữ lại: Hành động dùng lực hoặc dụng cụ để giữ chặt một vật giữa hai bề mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Họ một cặp đôi hạnh phúc. (Chỉ hai người quan hệ tình cảm.)
    • Em học sinh mới mua một chiếc cặp màu xanh. (Chỉ đồ dùng để đựng sách vở đi học.)
    • Dùng cặp để gắp viên than hồng. (Chỉ dụng cụ hình cái kẹp.)
    • Bác nông dân gánh hai cặp lúa về nhà. (Chỉ đơn vị tính bằng quang gánh.)
    • Mẹ mua một cặp chả lụa về ăn sáng. (Chỉ miếng chả được nướng theo cách đặc biệt.)
    • Quần áo bị gió thổi bay thiếu cặp. (Chỉ kẹp quần áo.)
  • Động từ:

    • ấy cặp quyển sách vào nách rồi đi. (Hành động kẹp vật dưới nách.)
    • Phải cặp chặt tờ giấy này lại kẻo bay. (Hành động dùng dụng cụ để giữ chặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi thành cặp": Đi cùng nhau, thường chỉ hai người (bạn , đôi lứa).
    • Trong buổi dạ hội, mọi người thường nhảy theo từng cặp.
  • "Cặp mắt" (thành ngữ): Cách gọi hoa mỹ cho đôi mắt.
    • Cậu cặp mắt rất sáng.
  • "Cặp nhiệt độ": Dụng cụ y tế dùng để đo nhiệt độ cơ thể (nghĩa gốc "cái kẹp nhiệt độ").
    • Y tá dùng cặp nhiệt độ để kiểm tra cho bệnh nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Cặp kè (động từ): Đi theo, bám sát ai đó một cách không rời.
    • Đứa trẻ lúc nào cũng cặp kè bên mẹ.
  • Cặn kẽ (tính từ): Tỉ mỉ, chi tiết, đầy đủ.
    • Thầy giáo giải thích vấn đề rất cặn kẽ. (Lưu ý: Từ này đồng âm nhưng khác nghĩa với "cặp" chính).
Từ đồng nghĩa
  • Đôi (danh từ): Chỉ hai đơn vị cùng loại đi với nhau (cặp vợ chồng, đôi giày).
  • Túi, Ba lô (danh từ): Đồ dùng để đựng, mang theo (gần nghĩa với "cặp" khi chỉ đồ đựng).
  • Kẹp (danh từ/động từ): Dụng cụ để giữ chặt hoặc hành động giữ chặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cặp vào: Di chuyển áp sát, tiếp cận (thường dùng cho tàu thuyền).
    • Con tàu cặp vào bến cảng lúc hoàng hôn.
  • Cặp lại: Kẹp chặt lại, giữ cho khỏi rơi hoặc xê dịch.
    • cặp lại mái tóc bằng chiếc cặp tóc mới.
Thành ngữ liên quan
  • Cặp bồ: quan hệ tình cảm ngoài hôn nhân.
    • Tin đồn anh ta đang cặp bồ với một người đồng nghiệp.
  • Cặp trên cặp dưới: (Ít dùng) Chỉ sự liên tục, nối tiếp nhau.
    • Các sự kiện xảy ra cặp trên cặp dưới khiến anh ấy choáng ngợp.
cặp

Học sinh đeo cặp trên vai đi đến trường.

  1. 1 dt. Hai người hoặc hai vật liên quan chặt chẽ với nhau: Cặp vợ chồng; Cặp ; Cặp áo.
  2. 2 dt. Đồ dùng một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách vở, giấy tờ...: Học sinh cắp cặp đi học; ông bộ trưởng quên cái cặp trên ô-tô.
  3. 3 dt. Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp, để gắp: Cái cặp tóc; Cái cặp gắp than.
  4. 4 dt. Quang gồm những thanh tre cứng dùng để gánh lúa, gánh mạ: Em cũng gánh được hai cặp mạ.
  5. 5 dt. Thịt hay kẹp vào hai thanh tre, nướng trên than: Ăn bún với một cặp chả.
  6. 6 dt. Đồ dùng để giữ quần áo khi phơi trên dây: Những cặp bằng nhựa không bền bằng những cặp bằng gỗ. // đgt. Kẹp lại để giữ: Trời gió, phơi quần áo thì phải cặp.