débotter

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) lúc tháo ủng, lúc mới đến
    • au débotté; au débotter
      lúc vừa mới đến không kịp chuẩn bị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

débotter
Il est arrivé au débotter, sans même avoir enlevé son manteau.