débrayer

ngoại động từ
  1. (cơ học) nhả (một bộ phận động khỏi trục dẫn động)
  2. cạo sạch hắc ín
nội động từ
  1. (thông tục) đình công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

débrayer
L'ouvrier décide de débrayer pour protester.